bài vở

bài vở

Học sinh chăm chỉ chuẩn bị bài vở cho ngày mai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài liệu, nội dung học tập: Chỉ chung các tài liệu, sách vở, bài tập, bài học học sinh, sinh viên cần phải học, chuẩn bị hoặc hoàn thành.
    • Bài viết, nội dung báo chí: Chỉ các bài báo, bài viết, tư liệu được chuẩn bị để đăng tải trên báo chí, tạp chí hoặc các phương tiện truyền thông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Học sinh chăm chỉ chuẩn bị bài vở cho ngày mai. (Học sinh chăm chỉ chuẩn bị tài liệu học tập cho ngày mai.)
    • Cuối tuần này em phải hoàn thành hết bài vở giáo giao. (Cuối tuần này em phải hoàn thành hết bài tập giáo giao.)
    • Tòa soạn nhận được nhiều bài vở chất lượng từ các cộng tác viên. (Tòa soạn nhận được nhiều bài viết chất lượng từ các cộng tác viên.)
    • Số báo này bài vở rất phong phú hấp dẫn. (Số báo này các bài viết rất phong phú hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu cho bài vở": Dành nhiều thời gian, công sức để soạn thảo, chuẩn bị nội dung (thường cho báo chí hoặc một ấn phẩm).

    • Anh ấy đầu rất nhiều cho bài vở của chuyên mục mới. (Anh ấy dành rất nhiều công sức cho các bài viết của chuyên mục mới.)
  • "Bài vở nặng": Ám chỉ khối lượng bài tập, tài liệu học tập nhiều khó.

    • Kỳ này bài vở quá nặng, sinh viên ai cũng mệt mỏi. (Kỳ này bài tập quá nhiều, sinh viên ai cũng mệt mỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bài học (danh từ): Nội dung cụ thể cần học trong một buổi học hoặc một chương.
  • Bài tập (danh từ): Phần việc, bài thực hành được giao để rèn luyện sau bài học.
  • Bài viết (danh từ): Tác phẩm bằng chữ viết hoàn chỉnh về một chủ đề, thường dùng trong báo chí.
  • Tư liệu (danh từ): Tài liệu, vật liệu dùng để tham khảo, nghiên cứu hoặc sáng tác.
Từ đồng nghĩa
  • Học liệu: Tài liệu phục vụ cho việc học tập, giảng dạy.
  • Nội dung: Phần thông tin, kiến thức chứa đựng trong sách vở, bài giảng hoặc bài báo.
Các cụm từ liên quan
  • Chuẩn bị bài vở: Soạn sẵn, học trước các tài liệu, bài học.

    • Tối nào tôi cũng dành một giờ để chuẩn bị bài vở. (Tối nào tôi cũng dành một giờ để chuẩn bị bài học.)
  • Làm xong bài vở: Hoàn thành tất cả các bài tập, phần việc học tập được giao.

    • Chỉ khi nào làm xong bài vở thì con mới được đi chơi. (Chỉ khi nào làm xong bài tập thì con mới được đi chơi.)
  • Gửi bài vở: Nộp bài viết, bản thảo (cho tòa soạn, ban biên tập).

    • Các tác giả trẻ tích cực gửi bài vở cho tạp chí văn học. (Các tác giả trẻ tích cực nộp bài viết cho tạp chí văn học.)
Thành ngữ liên quan
  • Đầu tắt mặt tối bài vở: Rất bận rộn, vất vả khối lượng công việc học tập hoặc viết lách quá lớn.
    • Mùa thi đến, sinh viên đầu tắt mặt tối bài vở. (Mùa thi đến, sinh viên rất bận rộn vất vả bài tập.)

Từ chứa "bài vở"